- 21%

Máy Ảnh Fujifilm X-T4 – Hàng chính hãng

40.990.000 

Added to wishlistRemoved from wishlist 0
Last updated on 01/12/2022 13:00

Thông Tin Chi Tiết

Thương hiệuFujifilm
Xuất xứ thương hiệuNhật Bản
Kích thước134.6 x 92.8 x 63.8 mm
ModelX-T5
Xuất xứNhật Bản
Trọng lượng sản phẩm557g
Bộ cảm biến ảnhCảm biến: APS-C X-Trans CMOS 5 HR BSI 40MP
Bộ xử lý ảnhEVF OLED 3.69 triệu điểm ảnh
Loại/ Công nghệ màn hìnhMàn hình màu LCD cảm ứng
Phụ kiện đi kèm

  • Fujifilm X-T5
  • NP-W235S Lithium-Ion Battery
  • AC-5VJ AC Power Adapter
  • USB Cable
  • Headphone Adapter
  • Shoulder Strap
  • Body Cap
  • Hot Shoe Cover
  • Sync Terminal Cover
  • Phiếu bảo hành
  • Hướng dẫn sử dụng
Kích thước màn hình3 inch
Thẻ nhớ tương thíchKhe cắm thẻ nhớ SD kép
Tốc độ chụpTốc độ chụp liên tiếp: 30fps (ES, 1.25 x Crop); 20fps (ES); 10fps (MS)
Tốc độ màn trậpChụp liên tiếp 20fps với màn trập điện tử, 15fps với màn trập cơ học

Mô Tả Sản Phẩm

Thông tin nổi bật

    • Chụp liên tiếp 20fps với màn trập điện tử, 15fps với màn trập cơ học
    • Chụp đa điểm Pixel Shift 160MP
    • EVF OLED 3.69 triệu điểm ảnh
    • Màn hình LCD cảm ứng xoay lật 3.0 inch
    • Quay video: 6.2K/30fps, 4K/120fps, FHD/240fps 10-bit
    • Khe cắm thẻ nhớ SD kép
    • Trọng lượng: 557g
    • Cảm biến: APS-C X-Trans CMOS 5 HR BSI 40MP
    • Hệ thống Hybrid AF 425 điểm thông minh
  • Fujifilm X-T5
  • NP-W235S Lithium-Ion Battery
  • AC-5VJ AC Power Adapter
  • USB Cable
  • Headphone Adapter
  • Shoulder Strap
  • Body Cap
  • Hot Shoe Cover
  • Sync Terminal Cover
  • Phiếu bảo hành
  • Hướng dẫn sử dụng

Cảm biến APS-C X-Trans CMOS 5 HR BSI 40MP

Là phiên bản kế nhiệm X-T4, hiệu suất hình ảnh mà Fujifilm X-T5 mang lại vượt trội hơn nhiều so với người đàn anh. Máy ảnh sử dụng cảm biến X-Trans CMOS 5 HR định dạng APS-C và có độ phân giải cao lên đến 40MP chỉ trong một thân máy nhỏ gọn.

Fujifilm X-T5 03

Thuật toán xử lý hình ảnh cải tiến mới trên X-T5 kết hợp với thiết kế BSI (Backside Illuminated) của cảm biến cung cấp cho các nhiếp ảnh gia chất lượng hình ảnh sắc nét, mượt mà. Đồng thời, cải thiện tối đa hiệu suất hoạt động trong điều kiện thiếu sáng giúp giảm noise hiệu quả.

Fujifilm X-T5 29

Khả năng quay video của Fujifilm X-T5

Hiệu suất quay video của Fujifilm X-T5 cực kỳ ấn tượng khi cho phép người dùng ghi hình chất lượng 6.2K/30fps với độ sâu màu 10-bit. Máy ảnh sẵn sàng đáp ứng được mọi nhu cầu của người dùng về hình ảnh, độ sắc nét vượt trội cùng khả năng tái tạo màu sắc tự nhiên trong từng cảnh quay.

Fujifilm X-T5 26

X-T5 cũng hỗ trợ chế độ quay 4K HQ để làm giả cảnh quay 6.2K nhằm cung cấp video đầu ra 4K vô cùng tiện ích. Ngoài ra, bạn còn có thể sử dụng tính năng thu phóng kỹ thuật số 2x để thu được nhiều cảnh quay đa dạng khung hình hơn trong khi không làm suy giảm chất lượng tổng thể.

Ghi RAW bên ngoài

Fujifilm X-T5 cung cấp hai chế độ ghi F-Log và F-Log2 với dải dynamic range mở rộng đến 13 Stops. Phiên bản này cũng cho phép bạn quay ProRes RAW 12-bit và định dạng Blackmagic RAW để xuất ra các thiết bị bên ngoài tương thích là Atomos và Blackmagic.

Fujifilm X-T5 04

Hệ thống AF thông minh

Fujifilm X-T5 được trang bị  425 điểm lấy nét theo pha cho khả năng lấy nét tự động tốc độ cao cực kỳ ấn tượng với độ chính xác cao. Hiệu suất lấy nét trong môi trường có điều kiện ánh sáng yếu cũng được cải thiện tối ưu với độ nhạy sáng giảm xuống đến -7 EV.

Fujifilm X-T5 34

Hệ thống này còn được hỗ trợ bởi thuật toán Deep learning kết hợp AI, giúp tăng cường khả năng nhận diện và theo dõi khi quay chụp. Tính năng này có hiệu quả với nhiều đối tượng khác nhau từ động vật, con người, vận động viên cho đến các đối tượng chuyển động nhanh như ô tô, xe máy,…

Fujifilm X-T5 – mạnh mẽ và tốc độ

Fujifilm X-T5 cho phép người dùng chụp liên tục tốc độ cao lên đến 20fps với màn trập điện tử và 15fps khi làm việc với màn trập cơ học. Trong đó, tốc độ cao nhất của màn trập điện tử đạt 1/180.000 giây và màn trập cơ học là 1/8000 giây với độ trễ chỉ có 35 ms.

Fujifilm X-T5 08

Đồng nghĩa với việc máy ảnh gần như là phản hồi lại ngay khi người dùng nhấn nút chụp, đảm bảo không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc đắt giá nào bao gồm cả các đối tượng chuyển động nhanh mà bạn đang chụp.

Ổn định hình ảnh IBIS

Được trang bị hệ thống ổn định hình ảnh IBIS bên trong thân máy, Fujifilm X-T5 giảm thiểu được độ rung máy lên đến 7 Stops, khả dụng cho cả chụp ảnh lẫn quay video. Và đặc biệt lý tưởng khi bạn thao tác quay chụp ở chế độ cầm tay mà không sử dụng đến bất kỳ loại phụ kiện chống rung chuyên dụng nào.

Fujifilm X-T5 31

Bộ ổn định này có thể hoạt động với hầu hết các mẫu ống kính dòng X của Fujifilm trong đó có cả những chiếc không có sẵn tính năng chống rung. Đồng thời đem lại nhiều tiện ích tuyệt vời khi làm việc với tốc độ màn trập chậm hay trong các môi trường thiếu sáng.

Tính năng Pixel Shift Multishot

Fujifilm X-T5 cung cấp cho người dùng tính năng Pixel Shift Multishot để nâng cao chất lượng ảnh. Theo đó, máy ảnh sẽ chụp liên tục 20 khung hình chỉ trong một lần nhấn nút, tính năng này sẽ sử dụng hệ thống ổn định hình ảnh IBIS để dịch chuyển cảm biến và thay đổi điểm ảnh giữa mỗi lần chụp.

Fujifilm X-T5 17

Sau đó từng bức ảnh riêng biệt được ghép lại thành một thông qua phần mềm Pixel Shift Combiner trong quá trình chỉnh sửa hậu kỳ. Điều này đã giúp gia tăng độ phân giải của máy lên gấp 4 lần và cho ra một shot ảnh tổng thể cao đến 160MP, cực kỳ sắc nét và có màu sắc chính xác, tự nhiên hơn.

Chế độ mô phỏng phim của Fujifilm

Là một thành viên của Fujifilm – thương hiệu nổi tiếng với những chế độ mô phỏng phim tuyệt đẹp, X-T5 cũng giống như các phiên bản khác được kế thừa bộ sưu tập hiệu ứng màu phim thực tế cực kỳ đa dạng và độc đáo.

Fujifilm X-T5 23

Chúng gồm có Acros + G Filter, Eterna Cinema, Acros, PRO Neg. Hi, Astia, Provia, Classic Chrome, Classic Neg., Nostalgic Neg., Eterna Bleach Bypass, Velvia, Acros + Ye Filter, PRO Neg.Std, Sepia, Acros + R Filter, Black & White + Ye Filter, Black & White, Black & White + R Filter và cuối cùng là Black & White + G Filter.

Thiết kế Fujifilm X-T5

Nhỏ gọn, di động

Thiết kế Fujifilm X-T5 vẫn giữ nguyên nét đặc trưng vốn có của dòng và những chi tiết tương tự người tiền nhiệm. Nhưng điểm khác biệt rõ rệt nhất đó chính là kích thước của phiên bản này đã được tinh gọn đáng kể với kích thước cụ thể là 129.5 x 91 x 63.8 mm và phần báng tay cầm cũng lõm vào sâu hơn so với Fujifilm X-T4.

Fujifilm X-T5 25

Kiểu dáng này giúp mang lại tính di động tuyệt vời trong quá trình sử dụng. Theo đó, bạn có thể cất giữ máy ảnh dễ dàng và mang theo bên mình để sử dụng tuỳ thời ở mọi nơi cực kỳ thuận tiện. Việc cầm nắm máy ảnh thời gian dài cũng không tạo cảm giác khó chịu hay không thoải mái cho người dùng.

Màn hình và kính ngắm

Fujifilm X-T5 được trang bị màn hình cảm ứng LCD 3” với 1.62 triệu điểm ảnh cùng thiết kế nghiêng 3 chiều kế thừa từ chiếc X-T3, vô cùng tiện ích trong các trường hợp ghi hình ở góc cao hoặc thấp. Đồng thời, giúp người dùng điều khiển và xem lại cảnh quay một cách trực quan trong suốt quá trình quay chụp.

Fujifilm X-T5 05

Chiếc máy ảnh mirrorless Fujifilm này sẽ sử dụng kính ngắm điện tử EVF có độ phân giải 3.69 triệu điểm ảnh, giúp mang lại một góc nhìn sáng rõ, hình ảnh sắc nét và chi tiết ngay tầm mắt của bạn. Kính ngắm cũng cung cấp độ phóng đại lên tới 0.8x để bạn quan sát dễ dàng hơn.

Đặc biệt, tốc độ làm mới 100fps cho khả năng tái tạo hình ảnh mượt mà và không bao giờ bị mất khỏi màn hình. Công nghệ chế tác cải tiến mới giúp triệt tiêu hoàn toàn tình trạng biến dạng.

Thời lượng sử dụng bền bỉ

Fujifilm X-T5 được tích hợp pin NP-W235 cho phép người dùng chụp liên tục 680 khung hình cho đến khi phải sạc lại. Thêm vào đó, màn trập cơ học tốc độ cao cũng góp phần mang lại khả năng chụp ảnh số lượng lớn chỉ trong một lần sử dụng.

Fujifilm X-T5 35

Tích hợp hai khe thẻ nhớ SD

Máy ảnh Fujifilm X-T5 sẽ có đến hai khe cắm thẻ nhớ SD và không tích hợp khe cắm chuyên dụng cho thẻ CFexpress, dòng thẻ được đánh giá là có tốc độ vượt trội nhưng cần tốn nhiều chi phí hơn để đầu tư.

Fujifilm X-T5 06

Hệ thống cổng kết nối

Trải nghiệm khả năng kết nối và chia sẻ dữ liệu nhanh chóng với Fujifilm X-T5 nhờ hệ thống kết nối không dây và có dây tích hợp.

Fujifilm X-T5 36

  • Cổng USB 3.2 thế hệ thứ 2: Dùng để sạc máy ảnh và truyền tải dữ liệu từ máy sang các thiết bị khác.
  • Cổng Micro HDMI: Được tích hợp để hỗ trợ xuất các đoạn video ra màn hình hoặc đầu ghi bên ngoài tương thích.
  • Cổng micro 3.5mm: Giúp người dùng kiểm soát hiệu quả chất lượng âm thanh thu được trong suốt quá trình ghi hình.
  • Cổng đồng bộ PC: Được sử dụng để đồng bộ flash
  • Cổng 2.5mm remote: Cho phép người dùng kết nối máy ảnh với các bộ điều khiển từ xa có dây
  • Kết nối Bluetooth và Wifi không dây: Giúp kết nối máy ảnh với thiết bị di động để chia sẻ nhanh chóng các cảnh quay, hình ảnh vừa ghi lại được. Ngoài ra, còn có thể sử dụng điện thoại của mình như một chiếc điều khiển máy ảnh từ xa.

Chi Tiết: Máy Ảnh Fujifilm X-T4 – Hàng chính hãng

Thương hiệu

Fujifilm

Trọng lượng sản phẩm

526g

Màn trập trước điện tử + Màn trập cơ khí

1/250 giây hoặc chậm hơn

Kích thước màn hình

3 inch

M 4416 x 2944 4416 x 2488 2944 x 2944

Standard output

Định dạng tệp tin chụp ảnh tĩnh

[L] 6240 x 4160 6240 x 3512 4160 x 4160

Kích thước

134.6 x 92.8 x 63.8 mm

Xuất xứ

Nhật Bản

Màn trập cơ khí + điện tử

FHD: 1/8000 giây~1/4 giâyDCI4K/4K: 1/8000 giây~1/24 giây (phụ thuộc vào tốc độ khung hình)

Bộ xử lý ảnh

X-Processor 4

Hiệu ứng bù trừ

Màn trập trước cảm biến

Ổn định hình ảnh kỹ thuật số

Màn trập cơ khí

Số điểm ảnh ghi nhận

Ngàm FUJIFILM X

Phụ kiện đi kèm

Pin, Sạc pin, Nắp body, Thẻ bảo hành, Hướng dẫn sử dụng

Tốc độ chụp

Tốc độ chụp liên tiếp: 30fps (ES, 1.25 x Crop), 20fps (ES), 10fps (MS)

Số điểm ảnh khả dụng

26.1 triệu điểm ảnh

Xuất xứ thương hiệu

Nhật Bản

UHS-I UHS-II Video Speed Class V90 1

JPEG: Exif Ver.2.3 *2RAW: 14bit RAW (định dạng nguyên bản RAF) TIFF: 8/16bit RGB

Loại Công nghệ màn hình

Màn hình màu LCD cảm ứng

S 3120 x 2080 3120 x 1760 2080 x 2080

ISO80/100/125/25600/51200

Ngàm ống kính

Đo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm, Đơn điểm, Trung bình, Trung tâm

Độ nhạy sáng

P (Chương trình), A (Ưu tiên Khẩu độ), S (Ưu tiên Tốc độ màn trập), M (Thủ công)

Extended output

-5.0EV~+5.0EV 1/3EV step (Quay phim: -2.0EV~+2.0EV)

Kiểm soát phơi sáng

Cơ chế

Chế độ phơi sáng

Tối đa 6.5 stops (theo tiêu chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với chuyển động chúi/ngửa máy và chuyển động rung lắc.)

Bù trừ phơi sáng

Có (chỉ với quay phim)

Ổn định hình ảnh

Có (chỉ với quay phim)

Hệ thống làm sạch cảm biến

Rung động siêu âm

Phương tiện lưu trữ

SD memory card (~2GB), SDHC memory card (~32GB), SDXC memory card (~512GB)

CHẾ ĐỘ TĂNG CƯỜNG ỔN ĐỊNH HÌNH ẢNH

Chế độ P: 4 giây tới 1/32000 giây Chế độ A: 30 giây tới 1/32000 giây Chế độ S/M: 15 phút tới 1/32000 giây Chế độ Bulb: cố định 1 giây

Loại màn trập

Chế độ P: 4 giây tới 1/8000 giây Chế độ A: 30 giây tới 1/8000 giây Chế độ S/M: 15 phút tới 1/8000 giây Chế độ Bulb: lên tới 60 phút

Tốc độ màn trập

Chế độ P: 4 giây tới 1/32000 giây Chế độ A: 30 giây tới 1/32000 giây Chế độ S/M: 15 phút tới 1/32000 giây Chế độ Bulb: lên tới 60 phút

Màn trập điện tử 3

Chế độ P: 4 giây tới 1/8000 giây Chế độ A: 30 giây tới 1/8000 giây Chế độ S/M: 15 phút tới 1/8000 giây Chế độ Bulb: lên tới 60 phút*Màn trập trước điện tử chỉ hoạt động đến 1/2000 giây

Màn trập trước điện tử

Chế độ P: 4 giây tới 1/32000 giây Chế độ A: 30 giây tới 1/32000 giây Chế độ S/M: 15 phút tới 1/32000 giây Chế độ Bulb: lên tới 60 phút*Màn trập trước điện tử chỉ hoạt động đến 1/2000 giây, Màn trập cơ khí hoạt động đến 1/8000 giây

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh 23.5mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS 4 với bộ lọc màu cơ bản

Bộ cảm biến ảnh

X-Trans CMOS 4 26.1MP

Số khung hình có thể chụp tùy vào phương tiện lưu trữ

3.0 inch, Tỉ lệ 3:2, Xoay lật đa hướng với xấp xỉ 1.62 triệu điểm ảnh, Màn hình màu LCD cảm ứng (độ bao phủ xấp xỉ 100%)

Chụp trước Xấp xỉ 20fps Chỉ với màn trập điện tử 1.25 x Crop tối đa 20 khung hình khi nhấn nửa hành trình chụp tối đa 37 khung hình khi nhấn hết hành trình chụp tổng cộng tối đa 57 khung hình

Có (Tương thích với đèn flash TTL)

Xấp xỉ 20fps Chỉ với màn trập điện tử JPEG 79 khung hình RAW nén không mất dữ liệu RAW nén 36 khung hình RAW không nén 34 khung hình

Tự động (ƯU TIÊN MÀU TRẮNG, TỰ ĐỘNG, ƯU TIÊN ÁNH SÁNG MÔI TRƯỜNG), Tùy chọn1~3, Lựa chọn nhiệt độ màu (2500K~10000K) /Cài đặt sẵn: Ánh sáng ban ngày, Bóng râm, Đèn huỳnh quang (ánh sáng ban ngày), Đèn huỳnh quang (ánh sáng ấm), Đèn huỳnh quang (ánh sáng trắng), Đèn dây tóc vàng, Dưới nước

Xấp xỉ 15fps JPEG 110 khung hình RAW nén không mất dữ liệu RAW nén 38 khung hình RAW không nén 35 khung hình

10 giây, 2 giây

Xấp xỉ 10fps JPEG 164 khung hình RAW nén không mất dữ liệu RAW nén 44 khung hình RAW không nén 37 khung hình

Có (Cài đặt: Khoảng thời gian, Số lần chụp, Thời điểm bắt đầu)

Xấp xỉ 8fps JPEG 200 khung hình RAW nén không mất dữ liệu RAW nén 49 khung hình RAW không nén 39 khung hình

Chế độ đồng bộ

Bù trừ cân bằng trắng tự động 1 2 3

AUTO, 200%, 400%, 800%, 800% +

Chụp hẹn giờ

Tiêu chuẩn

Bù trừ lấy nét tự động AUTO MANUAL

Độ thô: MẠNH, YẾU, TẮT Kích thước: LỚN, NHỎ

Tốc độ đồng bộ đèn Flash

Chế độ

Tốc độ chụp liên tục tùy thuộc vào môi trường chụp và số khung hình chụp

Định dạng tệp tin

Bù trừ tự động

All Intra/Long-GOP* All Intra có thể sử dụng với các cài đặt sau: DCI4K/4K 29.97p/25p/24p/23.98p 400Mbps Full HD(2048×1080), Full HD(1920×1080) 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps

Bù trừ hiệu ứng mô phỏng phim tự động Có thể chọn 3 mô phỏng phim bất kỳ

[DCI 4K(4096×2160)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 400Mbps/200Mbps/100Mbps 59.94p/50p: lên tới xấp xỉ 20 phút. 29.97p/25p/24p/23.98p: lên tới xấp xỉ 30 phút[4K(3840×2160)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 400Mbps/200Mbps/100Mbps 59.94p/50p: lên tới xấp xỉ 20 phút. 29.97p/25p/24p/23.98p: lên tới xấp xỉ 30 phút[Full HD(2048 ×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps/50Mbps lên tới xấp xỉ 30 phút.[Full HD(1920×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps/50Mbps lên tới xấp xỉ 30 phút.[Full HD(1920×1080) Ghi hình tốc độ cao]240p, 200p 200Mbps(ghi hình) lên tới xấp xỉ 3 phút.120p, 100p 200Mbps(ghi hình) lên tới xấp xỉ 6 phút.*Để quay phim, sử dụng thẻ nhớ với tốc độ UHS Speed Class 3 hoặc cao hơn.*Để quay phim ở 400Mbps, sừ dụng thẻ nhớ với tốc độ Video Speed Class 60 hoặc cao hơn.*Quay phim ở 400Mbps có thể thực hiện với các định dạng DCI4K/4K 29.97p/25p/24p/23.98p.*Không thể quay DCI4K 59.94p/50p khi chọn H.264*Dù quá trình ghi hình phim không bị gián đoạn khi kích thước tập tin vượt quá 4GB, tuy nhiên phần tiếp theo sẽ được ghi vào một tập tin mới và được xem riêng biệt.

Bù trừ phạm vi tương phản tự động 100 200 400

18 chế độ (PROVIA/Standard, Velvia/Vivid, ASTIA/Soft, Classic Chrome, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std,Black & White, Black & White+Ye Filter, Black & White+R Filter, Black & White+G Filter, Sepia, ACROS,ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter, ETERNA/Cinema, Classic Neg, ETERNA BLEACH BYPASS)Màu Đơn sắc

Quay phim

ø3.5mm, cổng stereo mini (Microphone), ø2.5mm, Cổng kết nối thiết bị điều khiển từ xa, Hot shoe, Cổng đồng bộ

Bù trừ độ nhạy sáng ISO tự động 13EV 23EV 1EV

±5 steps

Màn trập trước điện tử + Màn trập cơ khí + Màn trập điện tử

Xấp xỉ 30fps [Chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop ] (JPEG: 60 khung hình RAW nén không mất dữ liệu, RAW nén: 35 khung hình RAW không nén: 33 khung hình)

Chụp trước Xấp xỉ 30fps Chỉ với màn trập điện tử 1.25 x Crop tối đa 20 khung hình khi nhấn nửa hành trình chụp tối đa 20 khung hình khi nhấn hết hành trình chụp tổng cộng tối đa 40 khung hình

TTL (TỰ ĐỘNG TTL (Chế độ P), TIÊU CHUẨN, ĐỒNG BỘ TỐC ĐỘ THẤP), THỦ CÔNG, CHỈ HUY, TẮT (Khi dùng EF-X8)TTL (TỰ ĐỘNG TTL (Chế độ P), TIÊU CHUẨN, ĐỒNG BỘ TỐC ĐỘ THẤP), THỦ CÔNG, ĐA NĂNG, TẮT (Khi dùng đèn Flash trên hot shoe)

Chụp trước Xấp xỉ 10fps Chỉ với màn trập điện tử 1.25 x Crop tối đa 10 khung hình khi nhấn nửa hành trình chụp tối đa 300 khung hình khi nhấn hết hành trình chụp tổng cộng tối đa 310 khung hình

Khung ngắm màn hình OLED màu 0.5 inch xấp xỉ 3.69 triệu điểm ảnhTỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy và vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ 100%Điểm đặt mắt: Xấp xỉ 23mm (tính từ phần sau của khung đặt mắt) Chỉnh khúc xạ: -4~+2m-1 (có thể khóa)Độ phóng đại: 0.75× với ống kính 50mm (tương đương trên khổ 35mm) lấy nét ở vô cực và chỉnh khúc xạ ở -1m-1Góc nhìn chéo: Xấp xỉ 38° (Góc nhìn ngang: xấp xỉ 30°) Tích hợp cảm biến đặt mắt

Chụp liên tục

AF lai thông minh(AF tương phản TTL, AF theo pha TTL)

Xấp xỉ 10fps Chỉ với màn trập điện tử 1.25 x Crop JPEG 500 khung hình RAW nén không mất dữ liệu RAW nén 48 khung hình RAW không nén 39 khung hình

AF đơn điểm: EVF, LCD: 13×9, 25×17 (Khung AF có thể thay đổi kích thước)AF theo vùng: 3×3, 5×5, 7×7 từ 91 vùng trên lưới 13×9AF mở rộng, AF theo dõi *AF-S: Mở rộng, AF-C: Theo dõiTất cả

Lấy nét

MẠNH, YẾU, TẮT

Loại

MẠNH, YẾU, TẮT

Lấy nét ánh sáng yếu

Ảnh tĩnh

Chọn khung AF

100%, 200%, 400%Giới hạn ISO (DR100%: Không giới hạn, DR200%: ISO320 hoặc cao hơn, DR400%: ISO640 hoặc cao hơn)

Cân bằng trắng

Toy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Soft focus,Partial color (Red, Orange, Yellow, Green, Blue, Purple)

Xấp xỉ 20fps Chỉ với màn trập điện tử 1.25 x Crop JPEG 114 khung hình RAW nén không mất dữ liệu RAW nén 37 khung hình RAW không nén 34 khung hình

Tương phản: -3.0EV Theo pha: -6.0EV (dùng kèm XF35mmF1.4)

Chụp hẹn giờ cách khoảng

Chế độ hỗn hợp WEP, WPA, WPA2

Chế độ đèn flash

Tiêu chuẩn

Hot shoe

2402 – 2480MHz

Khung ngắm

Giao diện kỹ thuật số

Màn hình LCD

HDMI micro connector (Type D)

Định dạng nén

NP-W235 Li-ion battery (included)

Kích cỡ tệp tinTốc độ khung hìnhThời gian ghi hình

Thời lượng pin khi chụp ảnh tĩnh*4

Chế độ mô phỏng màu phim

[4K] xấp xỉ 85 phút. (29.97p)[Full HD] xấp xỉ 95 phút. (59.94p)

Thiết lập Clarity

[4K] xấp xỉ 110 phút. (29.97p)[Full HD] xấp xỉ 130 phút. (59.94p)

Đánh Giá Người Dùng

0.0 out of 5
0
0
0
0
0
Viết Đánh Giá

Hiện tại không có đánh giá nào

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Máy Ảnh Fujifilm X-T4 – Hàng chính hãng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Máy Ảnh Fujifilm X-T4 – Hàng chính hãng
Máy Ảnh Fujifilm X-T4 – Hàng chính hãng

40.990.000 

Web So Sánh Giá + Tổng Hợp Mã Giảm Miễn Phí - TopReviewVN
Logo
Register New Account
Shopping cart